Hồ Sơ Xin Phép Cải Tạo Nhà Ở Được Quy Định Như Thế Nào? Mẫu Hồ Sơ Xin Phép Xây Dựng, Cải Tạo Năm 2024
Cải tạo nhà ở là việc nâng cấp chất lượng, thay đổi kết cấu diện tích cho từng không gian để phù hợp hơn với nhu cầu hiện tại, kết hợp sửa chữa những chi tiết hư hỏng của ngôi nhà cũ nhằm tạo nên một không gian sống thêm rộng rãi, thoáng mát và hoàn hảo hơn.
Có nhiều chủ sở hữu thắc mắc, hồ sơ xin cải tạo nhà ở cần có những gì? Những thắc mắc này sẽ được Kiểm định Bình Dương giải đáp qua nội dung bài viết hôm nay.

Hồ sơ cải tạo nhà ở bao gồm những gì?
I. Các trường hợp cần xin cấp phép cải tạo nhà ở
Theo Khoản 2 Điều 89 Luật xây dựng năm 2014,các trường hợp cần được cấp phép cải tạo nhà ở bao gồm:
- Thay đổi kết cấu chịu lực
- Thay đổi công năng sử dụng (chuyển đổi nhà ở thành trung tâm anh ngữ, văn phòng,…)
- Làm ảnh hưởng đến môi trường, an toàn công trình
- Làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc

Hồ sơ hoàn chỉnh cải tạo nhà ở
II. Hồ sơ xin phép cải tạo nhà ở
Theo Điều 46 Nghị định 15/2021/NĐ-CP về hồ sơ xin phép cải tạo nhà ở riêng lẻ cần có như sau:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 1
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy kèm theo bản vẽ thẩm duyệt trong trường hợp pháp luật về phòng cháy và chữa cháy có yêu cầu; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:
- Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;
- Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cấp điện;
- Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
- Báo cáo kiểm định chất lượng hiện trạng công trình phù hợp việc cải tạo thiết kế nhà ở

Hồ sơ cải tạo nhà ở năm 2024
III. Cải thiện chi phí và thời gian làm hồ sơ xin phép cải tạo nhà ở bằng cách thuê đơn vị bên ngoài
Để hoàn tất một hồ sơ xin phép cải tạo nhà ở hay cải tạo chuyển đổi công năng sử dụng cần rất nhiều chi phí và đặc biệt có thể kéo dài rất lâu, gây ảnh hưởng đến tiến độ công trình và lợi nhuận chủ sở hữu.
Công ty Tư Vấn Kiểm định Xây Dựng Bình Dương chuyên cung cấp dịch vụ kiểm định chất lượng công trình phục vụ công tác xin phép cải tạo sửa chữa, chuyến đổi công năng tại Bình Dương các tỉnh Miền Trung, Miền Nam với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực kiểm định kết cấu công trình cùng máy móc thiết bị hiện đại, nguồn nhân lực dồi dào, chúng tôi cam kết luôn luôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách tốt nhất, hoàn thiện nhất, mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng.
Liên hệ ngay Hotline: 0918 556 729 Mr Tiên để được tư vấn tốt nhất và báo giá chi tiết nhất!
Mẫu hồ sơ xin phép xây dựng, cải tạo mới nhất năm 2024
Tải ngay: Mẫu hồ sơ xin phép xây dựng, cải tạo mới nhất năm 2024
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Kính gửi: …………………………………
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): ……………………………
- Người đại diện: ………… Chức vụ (nếu có): …………
- Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………
- Số nhà: …… Đường/phố ……… Phường/xã ………
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ……………………………
- Số điện thoại: ……………………………………………
2. Thông tin công trình:
- Địa Điểm xây dựng: ………………………………………
- Lô đất số: ……………… Diện tích ………………. m2.
- Tại số nhà: ………………………. Đường/phố …………
- Phường/xã ……………… . Quận/huyện ………………
- Tỉnh, thành phố: ……………………………………………
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
3.1. Đối với công trình không theo tuyến:
- Loại công trình: ………… Cấp công trình: ………………
- Diện tích xây dựng: ……… m2.
- Cốt xây dựng: ……… m
- Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: ………… Cấp công trình: ……………
- Tổng chiều dài công trình: ……… m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)
3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loại công trình: ………… Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng: ……….m2.
- Cốt xây dựng: …………m
- Chiều cao công trình: ……..m
3.4. Đối với công trình quảng cáo:
- Loại công trình: ………… Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng: ……………..m2.
- Cốt xây dựng: …………..m
- Chiều cao công trình: ……………….m
- Nội dung quảng cáo: …………………….
3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: ………………..
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2.
- Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: ……………… Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.
- Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: …………… Cấp công trình: ……………
+ Diện tích xây dựng: …….m2.
+ Cốt xây dựng: ………m
+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)
- Giai đoạn 2:
+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: …… Cấp công trình: ……………
- Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: … m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).
- Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)
3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án: ……………………………………
+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày ……
- Gồm: (n) công trình
Trong đó:
+ Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: …………
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ………………………………
3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cần di dời:
- Loại công trình: ………… Cấp công trình: ……
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………… m2.
- Tổng diện tích sàn: ……………………………… m2.
- Chiều cao công trình: …………………………… m2.
- Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………
- Lô đất số: ………… Diện tích …………………… m2.
- Tại: ………………………… Đường: ………………
- Phường (xã) ……………… Quận (huyện) ………
- Tỉnh, thành phố: ………………………………………
- Số tầng: …………………………………………………
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: …………
- Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …… Cấp ngày ……
- Tên chủ nhiệm thiết kế: …………………………………
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: … do …… Cấp ngày: ……
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………
- Giấy phép hành nghề số (nếu có): ……… cấp ngày …
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
|
|
…… ngày ……tháng ….. năm …… |